Báo giá Tôn Coppha mới nhất 2026 cho chủ thầu

Khi mua tôn cốp pha số lượng lớn, chủ thầu thường quan tâm nhất đến giá tôn coppha, độ dày tôn, trọng lượng mỗi tấm và kích thước sử dụng. Chỉ cần thay đổi độ dày từ 0.9ly lên 1.2ly, giá thành và trọng lượng tấm đã có sự khác biệt đáng kể. Dưới đây là bảng giá tôn coppha theo quy cách thực tế của sản phẩm, giúp chủ thầu dễ dự toán chi phí trước khi đặt hàng.

Bảng giá tôn coppha 2026 theo độ dày

Quy cách Độ dày Trọng lượng/tấm Giá tham khảo
1m × 1m 0.9ly 11 – 11.5 kg 260.000đ/tấm
0.5m × 1m 0.9ly 5.5 – 7 kg 130.000đ/tấm
1m × 1m 1ly 12 – 12.5 kg 276.000đ/tấm
0.5m × 1m 1ly 6 – 6.2 kg 138.000đ/tấm
1m × 1m 1.1ly 12.5 – 13 kg 290.000đ/tấm
0.5m × 1m 1.1ly 6.2 – 6.5 kg 145.000đ/tấm
1m × 1m 1.2ly 13.5 – 14 kg 306.000đ/tấm
0.5m × 1m 1.2ly 6.7 – 7 kg 153.000đ/tấm

 

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế khi đặt số lượng lớn, thời điểm mua hàng hoặc yêu cầu quy cách riêng có thể được điều chỉnh.

Nhìn vào bảng trên có thể thấy, giá tôn coppha tăng theo độ dày. Với cùng một độ dày, tấm kích thước 0.5m × 1m có giá khoảng một nửa tấm 1m × 1m, giúp chủ thầu dễ lựa chọn quy cách phù hợp với từng vị trí cốp pha.

Bảng giá tôn coppha 2026
Bảng giá tôn coppha 2026

Giá tôn coppha 1m × 1m bao nhiêu?

Tôn coppha kích thước 1m × 1m hiện có các độ dày 0.9ly, 1ly, 1.1ly và 1.2ly. Theo bảng giá trên, mức giá lần lượt là:

  • 0.9ly: 260.000đ/tấm.
  • 1ly: 276.000đ/tấm.
  • 1.1ly: 290.000đ/tấm.
  • 1.2ly: 306.000đ/tấm.

Đây là quy cách tấm lớn, phù hợp với những vị trí cần diện tích che phủ rộng hơn và thuận tiện khi ghép các mảng cốp pha.

Giá tôn coppha 0.5m × 1m bao nhiêu?

Ngoài tấm 1m × 1m, quy cách 0.5m × 1m cũng được sử dụng khi cần tấm nhỏ hơn để ghép cốp pha hoặc xử lý những vị trí có kích thước không phù hợp với tấm lớn.

Theo bảng giá:

  • 0.9ly: 130.000đ/tấm.
  • 1ly: 138.000đ/tấm.
  • 1.1ly: 145.000đ/tấm.
  • 1.2ly: 153.000đ/tấm.

Tấm nhỏ hơn cũng có trọng lượng nhẹ hơn, khoảng 5.5 – 7kg/tấm tùy độ dày. Điều này giúp việc di chuyển và lắp đặt thuận tiện hơn, đặc biệt khi công nhân phải thao tác nhiều lần trong quá trình dựng cốp pha.

Nên chọn tôn coppha 0.9ly, 1ly, 1.1ly hay 1.2ly?

Không có một độ dày phù hợp cho mọi công trình. Việc chọn tôn coppha nên dựa trên hạng mục sử dụng và phương án cốp pha thực tế.

Trọng lượng tấm coppha tôn 1mx1m
Trọng lượng tấm coppha tôn 1mx1m

Tôn 0.9ly

  • Đây là lựa chọn có giá tôn coppha thấp nhất. Trọng lượng cũng nhẹ, thuận tiện khi vận chuyển và lắp đặt.
  • Nếu công trình có yêu cầu phù hợp với quy cách tấm và hệ thống đỡ, 0.9ly có thể là lựa chọn để tối ưu chi phí ban đầu.

Tôn 1ly và 1.1ly

Đây là hai mức độ dày nằm giữa, tạo sự cân bằng giữa chi phí và độ dày. Với những công trình muốn sử dụng tấm cứng cáp hơn 0.9ly nhưng chưa cần đến 1.2ly, có thể cân nhắc hai quy cách này.

Khi lựa chọn, nên xem xét đồng thời khoảng cách khung đỡ, cách ghép tấm và yêu cầu sử dụng thay vì chỉ so sánh giá mỗi tấm.

Tôn 1.2ly

  • Tôn 1.2ly có mức giá cao nhất trong bảng nhưng cũng có trọng lượng lớn nhất, khoảng 13.5 – 14kg/tấm đối với quy cách 1m × 1m.
  • Đây có thể là lựa chọn phù hợp khi chủ thầu ưu tiên tấm có độ dày cao hơn và điều kiện sử dụng yêu cầu sản phẩm chắc chắn hơn.

Giá tôn coppha năm 2026 hiện dao động từ 130.000đ/tấm đến 306.000đ/tấm, tùy kích thước và độ dày. Nếu mua cho công trình, không nên chỉ dựa vào giá tôn coppha thấp hay cao mà cần đối chiếu thêm độ dày, trọng lượng, quy cách tấm và nhu cầu sử dụng. Với chủ thầu cần mua số lượng lớn, xác định đúng quy cách ngay từ đầu sẽ giúp dự toán vật tư và chi phí vận chuyển sát thực tế hơn.

Liên hệ ngay để nhận báo giá tôn coppha nhanh và chính xác nhất!

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ XÂY DỰNG QUANG MINH HƯNG

MST:  1101916231

Địa chỉ: Số 339A, đường Mỹ Hạnh, ấp Chánh, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An, Việt Nam

Điện thoại: 0908 057 729

Website: quangminhhung.com

Email:  quangminhhung.co@gmail.com

Đánh giá nội dung